thời gian quý báu

Website tiêu biểu

tin tức

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Thị Kim Oanh)
  • (Võ Văn Tuyến)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20171013_103518.jpg Hinh_1.png Gui.png Buon.png Hinh_1.png Hinh_5_Quan_dao_Hoang_Sa.jpg DAO_DUC_1__TIET_2__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_6png.jpg Bai_7__hinh_3.jpg DAO_DUC_1__TIET_2__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_5png.jpg Bai_7__hinh_2.jpg Bai_7__hinh_1.png DAO_DUC_1__TIET_2__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_4png.jpg DAO_DUC_1__TIET_2__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_3png.jpg DAO_DUC_1__TIET_2__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_2.png DAO_DUC_1__TIET_2__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_1.png Bai_6__hinh_4f.jpg DAO_DUC_1__TIET_1__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_8png.jpg Bai_6__hinh_4_e.jpg DAO_DUC_1__TIET_1__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_7.png Bai_6__hinh_4d.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Tiểu Học An Binh B
    Ngày gửi: 08h:51' 03-11-2017
    Dung lượng: 37.2 KB
    Số lượt tải: 163
    Số lượt thích: 0 người
    KẾ HOẠCH BÀI DẠY
    Người dạy : Hoàng Thi Tú
    Ngày dạy: 3 / 11/ 2017

    Thứ sáu, ngày 3 tháng 11 năm 2017

    MÔN: TOÁN
    BÀI: NHÂN SỐ CÓ BA CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

    MỤC TIÊU:
    Biết đặt tính và tính nhân số có ba chữ số với số có một chữ số.
    Vận dụng trong giải bài toán có phép nhân. (BT cần làm: bài 1, bài 2 (cột a), bài 3, bài 4).
    Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác.
    ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: SGK
    CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

    HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
    HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
    
    1. KTBC: Luyện tập.
    - Gọi HS đọc lại các bảng nhân đã học.
    - GV nhận xét.
    2. Dạy bài mới.
    * GTB và ghi tựa bài.
    Hoạt động 1: Hướng dẫn nhân số có ba chữ số với số có một chữ số.
    a/ Giới thiệu phép nhân: 123 x 2
    - Hỏi: Thừa số thứ nhất (chỉ vào số 123) có mấy chữ số? Thừa số thứ hai (chỉ vào số 2)có mấy chữ số?
    - GV nhấn mạnh: Đây là phép nhân có ba chữ số với số có một chữ số.
    - Hướng dẫn HS đặt tính rồi tính: Nhân từ phải sang trái: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm; mỗi lần viết một chữ số ở tích.
    - Gọi 1 HS thực hiện trên bảng. GV nhận xét và kết luận: 123 x 2 = 246.
    - Cho HS nhận xét.
    b/ Giới thiệu phép nhân: 326 x 3
    - Hướng dẫn HS đặt tính rồi tính: Nhân từ phải sang trái: hành đơn vị, hàng chục, hàng trăm; mỗi lần viết một chữ số ở tích.
    - Gọi 1 HS thực hiện trên bảng. GV nhận xét và kết luận: 326 x 3 = 978.
    - Cho HS nhận xét.

    Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập.
    Bài 1: Tính
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - GV nêu từng phép tính, yêu cầu HS làm trên bảng con, 1 HS làm bảng lớp. GV nhận xét và sửa bài. (nhân không nhớ)
    Bài 2a: Đặt tính rồi tính.
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - GV nêu từng phép tính, yêu cầu HS làm trên bảng con, 1 HS làm bảng lớp. GV nhận xét và sửa bài. (nhân có nhớ)


    Bài 3
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - GV hỏi để tóm tắt bài toán lên bảng, sau đó yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng phụ. GV nhận xét và sửa bài.






    Bài 4: Tìm x.
    - Gọi HS đọc yêu cầu.
    - Tổ chức cho HS thi làm bài nhanh trên bảng. GV nhận xét và tuyên dương.



    3. Củng cố - dặn dò.
    - Cho HS nhắc lại cách nhân trên.
    - Nhận xét tiết học.
    
    - 4 HS đọc, mỗi em 2 bảng nhân, cả lớp nghe và nhận xét.
    - HS nghe và nhắc lại tựa bài.





    - HS nhận xét: số 123 có ba chữ số, số 2 có một chữ số.

    - HS nhắc lại: 123 x 2 là phép nhân số có ba chữ số với số có một chữ số.
    - HS đặt tính và tính:
    123
    
    2 nhân 3 bằng 6, viết 6
    
     2
    
    2 nhân 2 bằng 4, viết 4
    
    246
    
    2 nhân 1 bằng 2, viết 2
    
     - Nhận xét: 123 x 2 = 246 là phép nhân không nhớ.


    - HS đặt tính và tính:
    326
    3
    3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1
    
    
    3 nhân 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7
    
    978
    3 nhân 3 bằng 9, viết 9.
    
    
    
    
    - HS nhận xét: 326 x 3 = 978 là phép nhân có nhớ.


    Bài 1
    - HS đọc, cả lớp đọc thầm.
    - HS làm bài và sửa bài:
    341 213 212 110 203
    2 3 4 5 3
    682 639 848 550 609

    - HS đọc, cả lớp đọc thầm.
    - HS làm bài và sửa bài:
    437 205
    2 4
    874 820


    Bài 3
    - HS đọc, cả lớp đọc thầm.
    - HS làm bài và sửa bài:
    Tóm tắt
    Mỗi chuyến: 116 người
    3 chuyến: ? người
    Giải
    Số người cả 3 chuyến bay chở được là:
    116 x
     
    Gửi ý kiến