thời gian quý báu

Website tiêu biểu

tin tức

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Thị Kim Oanh)
  • (Võ Văn Tuyến)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv Uat_uyet_bai_101.flv TOAN_LUYEN_TAP_CHUNG_TUAN_24.flv Toan_lop_2_Bang_chia_4_tuan_24.flv Congcacsotronchucok.flv Td_lop_4_tuan_23_dat.flv Tuan_24__TLV__On_tap_ta_do_vat_tiep_theo.flv Tuan_24__TLV__On_tap_ta_do_vat.flv Tuan_24__TD__Luat_tuc_xua_cua_nguoi_Ede.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Kiểm tra 1 tiết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Thị Huê
    Ngày gửi: 11h:33' 09-05-2018
    Dung lượng: 26.5 KB
    Số lượt tải: 393
    Số lượt thích: 0 người
    Mức độ

    Nội dung
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Điểm
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    Bài1+2: Đo độ dài
    1 câu
    0,5 đ
    
    
    
    
    
    0,5 đ
    
    Bài 3: Đo thể tích chất lỏng
    
    
    
    
    
    1câu

    2 đ
    
    Bài 4: Đo thể tích vật rắn không thấm nước
    
    
    1 câu 0,5 đ
    

    
    
    
    0,5 đ
    
    Bài 5: Khối lượng – Đo khối lượng
    
    
    1câu
    0,5 đ
    
    
    
     0,5 đ
    
    Bài 6: Lực – Hai lực cân bằng
    
    
    1câu
    0,5 đ
    
    
    
    
    0,5 đ
    
    Bài 8: Trọng lực – Đơn vị lực
    1 câu
    0,5 đ
    
    
    
    
    
    
    0,5đ
    
    Bài 10: Lực kế- phép đo lực – Trọng lượng và khối lượng
    1 câu
    0,5 đ
    
    
    
    
    
    
    0,5 đ
    
    Bài 11: Khối lượng riêng – Trọng lượng riêng
    
    1 câu
    3 đ
    
    
    
    1 câu
    2 đ
    
    5 đ
    
    Tổng cộng
    3câu
    1,5 đ
    1câu
    3 đ
    3câu
    1,5 đ
    
    
    2 câu
    4 đ
    9 câu
    10 điểm
    
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT VẬT LÝ 6 NĂM HỌC 2016-2017:















    TRƯỜNG THCS BÌNH AN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
    Họ Tên………………………. Môn: VẬT LÝ 6
    Lớp 6A… Thời gian: 60 phút
    Ngày: / /2016

    Điểm
    Lời phê của giáo viên
    
    .........................................................................................................................................
    Đề :
    I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất( 3điểm)
    Câu 1:An dùng bình chia độ để đo thể tích một hòn sỏi. Thể tích nước ban đầu đọc ở trên bình là V1 = 60cm3, sau khi thả hòn sỏi đọc được thể tích V2 = 80cm3. Thể tích của hòn sỏi là bao nhiêu?
    A. 15 cm3 B. 20 cm3
    C. 80 cm3 D. 140 cm3
    Câu 2: Trên một gói kẹo có ghi 200g. Số đó chỉ :
    A. Khối lượng kẹo trong gói. B. Sức nặng của gói kẹo.
    C. Thể tích của gói kẹo. D. Sức nặng và khối lượng của gói kẹo.
    Câu 3:Từ“ Lực” trong câu nào dưới đây chỉ sự kéo hoặc đẩy?
    A. Lực bất tòng tâm.
    B. Lực lượng vũ trang cách mạng là vô địch.
    C. Học lực của bạn Xuân rất tốt.
    D. Bạn học sinh yếu quá, không đủ lực nâng nổi một đầu bàn học.
    Câu 4: Đơn vị của lực là?
    A. Kilôgam( kg). B. Mét khối( m3).
    C. Niutơn( N). D. Kilôgam trên mét khối( kg/m3).
    Câu 5: Dụng cụ nào sau đây dùng để đo chiều dài sân trường?
    A. Cân. B. Lực kế.
    C. Thước. D. Bình chia độ.
    Câu 6:Công thức tính trọng lượng nào sau đây là đúng?
    P = 10: m B. P = 10. M
    C. P = 10. m D. P = m : 10
    II-Tự luận: ( 7 điểm)
    Câu 1: (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗtrống:
    a) 0,1 m3 =………..dm3
    b) 0,5lít =…………ml
    c) 127 g =………….kg
    d) 2 lạng = …………g
    Câu 2: (3 điểm)
    Khối lượng riêng của một chất là gì? ( 1 điểm)
    Viết công thức tính khối lượng riêng? ( 2 điểm)
    Câu 3:(2 điểm) Hãy tính khối lượng của một vật bằng sắt có thể tích 30dm3, biết khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/ m3.
    Bài làm:
    …………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..……………………

    ĐÁP ÁN
    I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất( 3điểm)

    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    Câu 5
    Câu 6
    
    B
    A
    D
    C
    C
    C
    
    
    II-Tự luận: ( 7 điểm)
    Câu 1: (2 điểm)
    a) 0,1 m3 = 100 lít (0,5 đ)
    b) 0,5lít = 500 ml (0,5 đ)
    c) 127 g = 0,127 kg(0,5
     
    Gửi ý kiến