thời gian quý báu

Website tiêu biểu

tin tức

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Thị Kim Oanh)
  • (Võ Văn Tuyến)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20171013_103518.jpg Hinh_1.png Gui.png Buon.png Hinh_1.png Hinh_5_Quan_dao_Hoang_Sa.jpg DAO_DUC_1__TIET_2__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_6png.jpg Bai_7__hinh_3.jpg DAO_DUC_1__TIET_2__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_5png.jpg Bai_7__hinh_2.jpg Bai_7__hinh_1.png DAO_DUC_1__TIET_2__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_4png.jpg DAO_DUC_1__TIET_2__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_3png.jpg DAO_DUC_1__TIET_2__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_2.png DAO_DUC_1__TIET_2__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_1.png Bai_6__hinh_4f.jpg DAO_DUC_1__TIET_1__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_8png.jpg Bai_6__hinh_4_e.jpg DAO_DUC_1__TIET_1__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_7.png Bai_6__hinh_4d.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Kiểm tra 1 tiết

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Thị Huê
    Ngày gửi: 11h:33' 09-05-2018
    Dung lượng: 26.5 KB
    Số lượt tải: 351
    Số lượt thích: 0 người
    Mức độ

    Nội dung
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Điểm
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    Bài1+2: Đo độ dài
    1 câu
    0,5 đ
    
    
    
    
    
    0,5 đ
    
    Bài 3: Đo thể tích chất lỏng
    
    
    
    
    
    1câu

    2 đ
    
    Bài 4: Đo thể tích vật rắn không thấm nước
    
    
    1 câu 0,5 đ
    

    
    
    
    0,5 đ
    
    Bài 5: Khối lượng – Đo khối lượng
    
    
    1câu
    0,5 đ
    
    
    
     0,5 đ
    
    Bài 6: Lực – Hai lực cân bằng
    
    
    1câu
    0,5 đ
    
    
    
    
    0,5 đ
    
    Bài 8: Trọng lực – Đơn vị lực
    1 câu
    0,5 đ
    
    
    
    
    
    
    0,5đ
    
    Bài 10: Lực kế- phép đo lực – Trọng lượng và khối lượng
    1 câu
    0,5 đ
    
    
    
    
    
    
    0,5 đ
    
    Bài 11: Khối lượng riêng – Trọng lượng riêng
    
    1 câu
    3 đ
    
    
    
    1 câu
    2 đ
    
    5 đ
    
    Tổng cộng
    3câu
    1,5 đ
    1câu
    3 đ
    3câu
    1,5 đ
    
    
    2 câu
    4 đ
    9 câu
    10 điểm
    
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT VẬT LÝ 6 NĂM HỌC 2016-2017:















    TRƯỜNG THCS BÌNH AN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
    Họ Tên………………………. Môn: VẬT LÝ 6
    Lớp 6A… Thời gian: 60 phút
    Ngày: / /2016

    Điểm
    Lời phê của giáo viên
    
    .........................................................................................................................................
    Đề :
    I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất( 3điểm)
    Câu 1:An dùng bình chia độ để đo thể tích một hòn sỏi. Thể tích nước ban đầu đọc ở trên bình là V1 = 60cm3, sau khi thả hòn sỏi đọc được thể tích V2 = 80cm3. Thể tích của hòn sỏi là bao nhiêu?
    A. 15 cm3 B. 20 cm3
    C. 80 cm3 D. 140 cm3
    Câu 2: Trên một gói kẹo có ghi 200g. Số đó chỉ :
    A. Khối lượng kẹo trong gói. B. Sức nặng của gói kẹo.
    C. Thể tích của gói kẹo. D. Sức nặng và khối lượng của gói kẹo.
    Câu 3:Từ“ Lực” trong câu nào dưới đây chỉ sự kéo hoặc đẩy?
    A. Lực bất tòng tâm.
    B. Lực lượng vũ trang cách mạng là vô địch.
    C. Học lực của bạn Xuân rất tốt.
    D. Bạn học sinh yếu quá, không đủ lực nâng nổi một đầu bàn học.
    Câu 4: Đơn vị của lực là?
    A. Kilôgam( kg). B. Mét khối( m3).
    C. Niutơn( N). D. Kilôgam trên mét khối( kg/m3).
    Câu 5: Dụng cụ nào sau đây dùng để đo chiều dài sân trường?
    A. Cân. B. Lực kế.
    C. Thước. D. Bình chia độ.
    Câu 6:Công thức tính trọng lượng nào sau đây là đúng?
    P = 10: m B. P = 10. M
    C. P = 10. m D. P = m : 10
    II-Tự luận: ( 7 điểm)
    Câu 1: (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗtrống:
    a) 0,1 m3 =………..dm3
    b) 0,5lít =…………ml
    c) 127 g =………….kg
    d) 2 lạng = …………g
    Câu 2: (3 điểm)
    Khối lượng riêng của một chất là gì? ( 1 điểm)
    Viết công thức tính khối lượng riêng? ( 2 điểm)
    Câu 3:(2 điểm) Hãy tính khối lượng của một vật bằng sắt có thể tích 30dm3, biết khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/ m3.
    Bài làm:
    …………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………..……………………

    ĐÁP ÁN
    I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất( 3điểm)

    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    Câu 5
    Câu 6
    
    B
    A
    D
    C
    C
    C
    
    
    II-Tự luận: ( 7 điểm)
    Câu 1: (2 điểm)
    a) 0,1 m3 = 100 lít (0,5 đ)
    b) 0,5lít = 500 ml (0,5 đ)
    c) 127 g = 0,127 kg(0,5
     
    Gửi ý kiến