thời gian quý báu

Website tiêu biểu

tin tức

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Thị Kim Oanh)
  • (Võ Văn Tuyến)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv Uat_uyet_bai_101.flv TOAN_LUYEN_TAP_CHUNG_TUAN_24.flv Toan_lop_2_Bang_chia_4_tuan_24.flv Congcacsotronchucok.flv Td_lop_4_tuan_23_dat.flv Tuan_24__TLV__On_tap_ta_do_vat_tiep_theo.flv Tuan_24__TLV__On_tap_ta_do_vat.flv Tuan_24__TD__Luat_tuc_xua_cua_nguoi_Ede.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Tiểu Học An Binh B
    Ngày gửi: 09h:02' 16-01-2019
    Dung lượng: 170.0 KB
    Số lượt tải: 201
    Số lượt thích: 0 người
    Trường TH An Bình B
    Họ tên HS:………………………
    Ngày kiểm tra:………………..
    Lớp: ………………
    Chữ kí giám thị

    ĐỀ THI HỌC KÌ I
    NĂM HỌC: 2018-2019
    
    
    
    SỐ MẬT MÃ
    SỐ THỨ TỰ
    
    (
    ĐIỂM
    Chữ kí
    giám khảo
    SỐ MẬT MÃ
    SỐ THỨ TỰ
    
    
    Môn Toán – Lớp 5
    Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
    Câu 1 (0,5 điểm): Viết tiếp vào chỗ chấm
    Số thập phân 13,589 đọc là: ………………………………………………...........
    Số thập phân gồm có: Bảy đơn vị, ba phần nghìn được viết là: …………………...
    Câu 2 (1 điểm): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
    400 g = …………………… kg c. 1458m = …………………….km
    3m232cm2 = ………………… m2 d. 4758,24 dm2 = ………………. m2
    Câu 3 (0,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
    Giá trị của chữ số 7 trong số thập phân 894,657 có giá trị là:
     B.  C. 70 D. 
    Câu 4 (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm vào câu trả lời đúng:
    Một đàn trâu, bò có tất cả 150 con. Trong đó số trâu chiếm 60% cả đàn. Hỏi có bao nhiêu con bò?
    Trả lời: Số con bò là: …………………. con
    Cho hình tam giác ABC như hình vẽ bên.
    Biết AC = 12 cm, BK = 9 cm. KC – KA = 3cm.
    Diện tích tam giác AKB là: …………..






    Câu 5 (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
    3,16 + 47,56 b. 370 – 2,65 c. 125,6 x 2,4 d. 21,24 : 3,6
    ……………. ………………… …………….. …………….
    ……………. ………………… …………….. …………….
    ……………. ………………… …………….. …………….
    ……………. ………………… …………….. …………….
    ……………. ………………… …………….. …………….
    ……………. ………………… …………….. …………….
    Câu 6 (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
    Cho phép tính: 2507,6 19
    60 131,9
    37
    186
    15
    Phép chia này có thương là 131,9 và số dư là:
    15 B. 1,5 C. 0,15 D. 0,015
    Câu 7 (0,5 điểm) Một cửa hàng bỏ ra 800 000 đồng tiền vốn và đã lãi 10,8%. Số tiền lãi là ……………………… đồng.
    Câu 8 (1 điểm) Điền dấu <; > ; =
       





    Câu 9 (1 điểm) Một hình tam giác có độ dài đáy là 17,8 cm, nếu mở rộng đáy thêm 3 cm thì diện tích tăng thêm 21,6 cm2. Tính diện tích hình tam giác lúc đầu?
    Bài giải









    Câu 10 (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
    0,25 x 608,7 x 40 b. 6,28 x 25,7 + 25,7 x 3,72
    ……………………………. ……………………………..
    …………………………… ……………………………..
    …………………………… ……………………………..
    ……………………………. ……………………………..
    ……………………………. ………………………………

    Câu 11 (1 điểm) Một cửa hàng bán vải được 2 240 000 đồng. Tính ra được lãi 12% so với tiền vốn. Tính tiền vốn của cửa hàng?
    Bài giải














    Câu 12 (1 điểm) Khoanh vào đáp án đúng
    25% của một số bằng 2,5 kg. Số đó là:
    10 kg B. 100 kg C. 0,1 kg D. 1 kg
    được viết thành tỉ số phần trăm là:
    40 B. 0,4 % C. 40% D. 0,4




    HẾT
    Chúc các em thi và làm bài đạt kết quả tốt!

     
    Gửi ý kiến