thời gian quý báu

Website tiêu biểu

tin tức

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Thị Kim Oanh)
  • (Võ Văn Tuyến)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20171013_103518.jpg Hinh_1.png Gui.png Buon.png Hinh_1.png Hinh_5_Quan_dao_Hoang_Sa.jpg DAO_DUC_1__TIET_2__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_6png.jpg Bai_7__hinh_3.jpg DAO_DUC_1__TIET_2__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_5png.jpg Bai_7__hinh_2.jpg Bai_7__hinh_1.png DAO_DUC_1__TIET_2__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_4png.jpg DAO_DUC_1__TIET_2__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_3png.jpg DAO_DUC_1__TIET_2__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_2.png DAO_DUC_1__TIET_2__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_1.png Bai_6__hinh_4f.jpg DAO_DUC_1__TIET_1__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_8png.jpg Bai_6__hinh_4_e.jpg DAO_DUC_1__TIET_1__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_7.png Bai_6__hinh_4d.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Đề cương ôn thi

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Thu
    Ngày gửi: 15h:32' 16-04-2018
    Dung lượng: 255.0 KB
    Số lượt tải: 438
    Số lượt thích: 0 người
    I ) TÍNH CHẤT HÓA HỌC- ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO- ĐIỀU CHẾ CÁC CHẤT HỮU CƠ
    
    Tên chất
    CTCT gọn-Đặc điểm cấu tạo
    Tính chất hóa học
    Điều chế
    
    Mê tan
    CH4 = 16
    CH4
    có 4 liên kết đơn C-H
    1) Cháy  CO2 và H2O
    CH4 +2O2 CO2 +2H2O
    2) Thế với khí Cl2: mất màu Cl2
    CH4+Cl2  CH3Cl +HCl
    CH3COONa +NaOH  CH4 + Na2CO3

    
    Etilen
    C2H4 = 28
    CH2=CH2
    Có 1 Lk đôi C=C, trong đó có 1 LK kém bền
    1) Cháy  CO2 và H2O
    C2H4 +3O2 2CO2 +2H2O
    2) Cộng với dd Br2: mất màu dd Br2(p/ứ này dùng nhận biết C2H4)
    C2H4 +Br2 C2H4Br2
    3) Trùng hợp  nhựa PE
    n CH2=CH2  (-CH2-CH2-)n
    C2H2 + H2  C2H4
    C2H5OH C2H4 + H2O

    
    Axetilen
    C2H2 = 26
    CH≡CH
    Có 1 Lk ba C≡C, trong đó có 2 LK kém bền
    1) Cháy  CO2 và H2O
    2C2H2 +5O2 4CO2 +2H2O
    2) Cộng với dd Br2: mất màu dd Br2(p/ứ này dùng nhận biết C2H2)
    C2H2 +2Br2 C2H2Br4
    2CH4 C2H2 +3H2
    CaC2 +2H2O C 2H2 + Ca(OH)2
    
    Ben zen
    C6H6 = 78
    

    1 vòng 6 cạnh đều nhau có 3 lk đôi xen kẻ với 3 lk đơn
    1) Cháy  CO2 và H2O
    2C6H6 +15O2 12CO2 +6H2O
    (ngoài ra còn có muội than)
    2) Thế với Br2 lỏng: mất màu Br2 lỏng
    C6H6 +Br2 C6H5Br + HBr
    3) Cộng với H2 Xiclohecxan
    C6H6 +3H2 C6H12
    3C 2H2  C6H6
    
    Rượu Etilic
    C2H6O = 46
    C2H5OH
    1 trong 6 nguyên tử H không lk trực tiếp vơi C mà lk với O tạo nhóm OH đặc trưng cho rượu
    * Phản ứng este hóa là PƯHH giữa axit hữu cơ và rượu tạo este và nước
    1) Cháy  CO2 và H2O
    C2H6O +3O2 2CO2 +3H2O
    2) Thế với Na (K)  H2
    2C2H5OH +2Na  2C2H5ONa +H2
    (dùng nhận biết rượu lỏng, không dùng cho dung dịch)
    3) Phản ứng este hóa:
    C2H5OH +CH3COOH CH3COOC2H5 +H2O

    1)C6H12O6 2C2H5OH +2CO2
    2)C2H4 + H2O C2H5OH
    
    Axit axetic
    C2H4O2 = 60
    CH3-COOH
    Có nhóm C=O lk với nhóm OH tạo nhóm COOH đặc trưng cho axit
    1) Tính axit:
    * Làm đổi màu quì tím thành đỏ
    * Tác dụng kim loại  Muối +H2
    2CH3COOH +Zn (CH3COO)2Zn + H2
    *Tác dụng oxit bazơ  Muối +H2O
    2CH3COOH +Na2O 2CH3COONa + H2O
    *Tác dụng bazơ  Muối +H2O
    CH3COOH +NaOH CH3COONa + H2O
    *Tác dụng muối cacbonat  Muối +H2O+CO2
    2CH3COOH +Na2 CO3  2CH3COONa + H2O+CO2
    nhận biết CH3COOH bằng quì tím (hóa đỏ), Zn (sủi bọt khí H2), CaCO3 (sủi bọt khí CO2)
    2) Phản ứng este hóa:
    CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 +H2O
    1) C2H5OH +O2 CH3COOH +H2O
    2) 2C4H10 + 5O2  4CH3COOH +2H2O





    
    Glucozơ
    C6H12O6= 180
    
    1) Phản ứng lên men rượu
    C6H12O6 2C2H5OH +2CO2
    2) Phản ứng tráng gương (p/ư oxi hóa glucozơ)(nhận biết glucozơ)
    C6H12O6 + Ag2O  C6H12O7 + 2Ag
    1) (-C6H10O5-)n + nH2O
    n C6H12O6
    2) C12H22O11 +H2O
    C6H12O6 + C6H12O6
    
    Saccarozơ
    C12H22O11=342
    
    Phản ứng thủy phân
    C12H22O11 +H2O C6H12O6 + C6H12O6
    
    
    Tinh bột, xenlulozơ
    (-C6H10O5-)n
    Do nhiều mắt xích
    (-C6H10O5-) lk nhau tạo nên
    Tinh bột: n~ 1200-6000
    Xenlulozơ: n~ 10000-14000
    1) Phản ứng thủy phân
    (-C6H10O5-)n + nH2O n C6H12O6
    2) Phản ứng của hồ tinh bột với dd Iốt: xuất hiện màu xanh (nhận biết hồ tinh bột)
    6nCO2 +5nH2O
    (-C6H10O5-)n + 6nO2
    
    Protein
    Do nhiều mắt xích lk nhau tạo nên, mỗi mắt xích là 1 axit amin

    1) Phản ứng thủy phân trong axit hoặc kiềm
    Protein  hỗn hợp các axit amin
    2) Sự đông tụ của protein: Lòng trắng trứng bị đông lại khi đun nóng hoặc cho thêm hóa chất.
    3) Sự phân hủy bởi nhiệt: Khi đun nóng mạnh không có nước, Protein bị phân hủy thành những chất bay hơi có mùi khét.
    
    
    Chất béo
     
    Gửi ý kiến