thời gian quý báu

Website tiêu biểu

tin tức

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Thị Kim Oanh)
  • (Võ Văn Tuyến)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khi_clo_tac_dung_voi_dong_Cl2___Cu.flv Clo_tac_dung_voi_nuoc.flv Axit_sunfuric_tac_dung_dong_II_hidroxit_H2SO4___CuOH2__CHINH.flv Al_CuCl2_Lab.flv Khoa_hoc_tu_nhien_6__Thi_nghiem_oxygen_duy_tri_su_chay__Sach_CHAN_TROI_SANG_TAO.flv Video_quat_tom.flv TUAN_24_TIN_HOC_5__CHU_DE_4__BAI_1__NHUNG_GI_EM_DA_BIET.flv Tin_hoc_Lop_5___Bai_2_Cau_lenh_lap_long_nhautiet_1.flv Tap_ac_Lap_2_Tuan_24__Voi_NhA__Em_Vui_Hac.flv CONG_SO_O_THOI_GIAN_TOAN_T24.flv Uynh_uych_bai_102_ok.flv Uan_uyen_bai_100.flv Uat_uyet_bai_101.flv TOAN_LUYEN_TAP_CHUNG_TUAN_24.flv Toan_lop_2_Bang_chia_4_tuan_24.flv Congcacsotronchucok.flv Td_lop_4_tuan_23_dat.flv Tuan_24__TLV__On_tap_ta_do_vat_tiep_theo.flv Tuan_24__TLV__On_tap_ta_do_vat.flv Tuan_24__TD__Luat_tuc_xua_cua_nguoi_Ede.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Đề cương ôn thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Thu
    Ngày gửi: 15h:32' 16-04-2018
    Dung lượng: 255.0 KB
    Số lượt tải: 540
    Số lượt thích: 0 người
    I ) TÍNH CHẤT HÓA HỌC- ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO- ĐIỀU CHẾ CÁC CHẤT HỮU CƠ
    
    Tên chất
    CTCT gọn-Đặc điểm cấu tạo
    Tính chất hóa học
    Điều chế
    
    Mê tan
    CH4 = 16
    CH4
    có 4 liên kết đơn C-H
    1) Cháy  CO2 và H2O
    CH4 +2O2 CO2 +2H2O
    2) Thế với khí Cl2: mất màu Cl2
    CH4+Cl2  CH3Cl +HCl
    CH3COONa +NaOH  CH4 + Na2CO3

    
    Etilen
    C2H4 = 28
    CH2=CH2
    Có 1 Lk đôi C=C, trong đó có 1 LK kém bền
    1) Cháy  CO2 và H2O
    C2H4 +3O2 2CO2 +2H2O
    2) Cộng với dd Br2: mất màu dd Br2(p/ứ này dùng nhận biết C2H4)
    C2H4 +Br2 C2H4Br2
    3) Trùng hợp  nhựa PE
    n CH2=CH2  (-CH2-CH2-)n
    C2H2 + H2  C2H4
    C2H5OH C2H4 + H2O

    
    Axetilen
    C2H2 = 26
    CH≡CH
    Có 1 Lk ba C≡C, trong đó có 2 LK kém bền
    1) Cháy  CO2 và H2O
    2C2H2 +5O2 4CO2 +2H2O
    2) Cộng với dd Br2: mất màu dd Br2(p/ứ này dùng nhận biết C2H2)
    C2H2 +2Br2 C2H2Br4
    2CH4 C2H2 +3H2
    CaC2 +2H2O C 2H2 + Ca(OH)2
    
    Ben zen
    C6H6 = 78
    

    1 vòng 6 cạnh đều nhau có 3 lk đôi xen kẻ với 3 lk đơn
    1) Cháy  CO2 và H2O
    2C6H6 +15O2 12CO2 +6H2O
    (ngoài ra còn có muội than)
    2) Thế với Br2 lỏng: mất màu Br2 lỏng
    C6H6 +Br2 C6H5Br + HBr
    3) Cộng với H2 Xiclohecxan
    C6H6 +3H2 C6H12
    3C 2H2  C6H6
    
    Rượu Etilic
    C2H6O = 46
    C2H5OH
    1 trong 6 nguyên tử H không lk trực tiếp vơi C mà lk với O tạo nhóm OH đặc trưng cho rượu
    * Phản ứng este hóa là PƯHH giữa axit hữu cơ và rượu tạo este và nước
    1) Cháy  CO2 và H2O
    C2H6O +3O2 2CO2 +3H2O
    2) Thế với Na (K)  H2
    2C2H5OH +2Na  2C2H5ONa +H2
    (dùng nhận biết rượu lỏng, không dùng cho dung dịch)
    3) Phản ứng este hóa:
    C2H5OH +CH3COOH CH3COOC2H5 +H2O

    1)C6H12O6 2C2H5OH +2CO2
    2)C2H4 + H2O C2H5OH
    
    Axit axetic
    C2H4O2 = 60
    CH3-COOH
    Có nhóm C=O lk với nhóm OH tạo nhóm COOH đặc trưng cho axit
    1) Tính axit:
    * Làm đổi màu quì tím thành đỏ
    * Tác dụng kim loại  Muối +H2
    2CH3COOH +Zn (CH3COO)2Zn + H2
    *Tác dụng oxit bazơ  Muối +H2O
    2CH3COOH +Na2O 2CH3COONa + H2O
    *Tác dụng bazơ  Muối +H2O
    CH3COOH +NaOH CH3COONa + H2O
    *Tác dụng muối cacbonat  Muối +H2O+CO2
    2CH3COOH +Na2 CO3  2CH3COONa + H2O+CO2
    nhận biết CH3COOH bằng quì tím (hóa đỏ), Zn (sủi bọt khí H2), CaCO3 (sủi bọt khí CO2)
    2) Phản ứng este hóa:
    CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 +H2O
    1) C2H5OH +O2 CH3COOH +H2O
    2) 2C4H10 + 5O2  4CH3COOH +2H2O





    
    Glucozơ
    C6H12O6= 180
    
    1) Phản ứng lên men rượu
    C6H12O6 2C2H5OH +2CO2
    2) Phản ứng tráng gương (p/ư oxi hóa glucozơ)(nhận biết glucozơ)
    C6H12O6 + Ag2O  C6H12O7 + 2Ag
    1) (-C6H10O5-)n + nH2O
    n C6H12O6
    2) C12H22O11 +H2O
    C6H12O6 + C6H12O6
    
    Saccarozơ
    C12H22O11=342
    
    Phản ứng thủy phân
    C12H22O11 +H2O C6H12O6 + C6H12O6
    
    
    Tinh bột, xenlulozơ
    (-C6H10O5-)n
    Do nhiều mắt xích
    (-C6H10O5-) lk nhau tạo nên
    Tinh bột: n~ 1200-6000
    Xenlulozơ: n~ 10000-14000
    1) Phản ứng thủy phân
    (-C6H10O5-)n + nH2O n C6H12O6
    2) Phản ứng của hồ tinh bột với dd Iốt: xuất hiện màu xanh (nhận biết hồ tinh bột)
    6nCO2 +5nH2O
    (-C6H10O5-)n + 6nO2
    
    Protein
    Do nhiều mắt xích lk nhau tạo nên, mỗi mắt xích là 1 axit amin

    1) Phản ứng thủy phân trong axit hoặc kiềm
    Protein  hỗn hợp các axit amin
    2) Sự đông tụ của protein: Lòng trắng trứng bị đông lại khi đun nóng hoặc cho thêm hóa chất.
    3) Sự phân hủy bởi nhiệt: Khi đun nóng mạnh không có nước, Protein bị phân hủy thành những chất bay hơi có mùi khét.
    
    
    Chất béo
     
    Gửi ý kiến