thời gian quý báu

Website tiêu biểu

tin tức

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Thị Kim Oanh)
  • (Võ Văn Tuyến)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20171013_103518.jpg Hinh_1.png Gui.png Buon.png Hinh_1.png Hinh_5_Quan_dao_Hoang_Sa.jpg DAO_DUC_1__TIET_2__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_6png.jpg Bai_7__hinh_3.jpg DAO_DUC_1__TIET_2__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_5png.jpg Bai_7__hinh_2.jpg Bai_7__hinh_1.png DAO_DUC_1__TIET_2__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_4png.jpg DAO_DUC_1__TIET_2__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_3png.jpg DAO_DUC_1__TIET_2__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_2.png DAO_DUC_1__TIET_2__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_1.png Bai_6__hinh_4f.jpg DAO_DUC_1__TIET_1__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_8png.jpg Bai_6__hinh_4_e.jpg DAO_DUC_1__TIET_1__BAI_14__BAO_VE_CAY_VA_HOA_NOI_CONG_CONG__HINH_7.png Bai_6__hinh_4d.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Đại số 7. Đề thi học kì 2

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phạm Thị Na
    Ngày gửi: 08h:05' 18-05-2018
    Dung lượng: 196.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 HỌC KÌ II
    1)Dạng 1: Trắc nghiệm:
    Bài 1.1:Trong bài tập dưới đây có kèm theo câu trả lời. Hãy chọn câu trả lời đúng.
    Điểm kiểm tra Toán của các bạn trong 1 tổ được ghi lại như sau:
    Tên
    Hà
    Hiền
    Bình
    Hưng
    Phú
    Kiên
    Hoa
    Tiến
    Liên
    Minh
    
    Điểm
    8
    7
    7
    10
    3
    7
    6
    8
    6
    7
    
    a)Tần số diểm 7 là: A: 7 B: 4 C: Hiền, Bình, Kiên, Minh
    b)Số trung bình cộng điểm kiểm tra của tổ là:
    A: 7 B:  C: 6,9
    Bài 1.2: Thu gọn đơn thức -t2zx.5tz2.z (t,x,z là biến),ta được đơn thức :
    a) 10t4z3x b) –10t3z4x c) 10t3z4x d) –10t3z4x2
    Bài 1.3: Cho đa thức f(x) = 3x5 –3x4 + 5x3 – x2 +5x +2 . Vậy f(-1) bằng:
    a) 0 b) -10 c) -16 d) Một kết quả khác.
    Bài 1.4: Cho g(x) =3x3–12x2 +3x +18 .Giá trị nào sau đây không là nghiệm của đa thức g(x)?
    a) x=2 b) x=3 c) x= -1 d) x = 0
    Bài 1.5: giá trị đúng của biểu thức:Q = 2xy3 – 0,25xy3 + y3x tại x =2 , y= -1
    a) 5 b) 5,5 c) -5 d) –5,5
    Bài 1.6: Cho đa thức P = x7 + 3x5y5 –y6 –3x6y2 + 5x6 .Bậc của P là :
    a) 10 b) 14 c) 8 d) Một kết quả khác.
    Bài 1.7: Với x,y,x,t là biến, a là hằng. Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau :
     ; x2 + y2 ; atz2 ; -xtz2 ; x2 – 2 ; xtz ; t ; 
    a) 4 b) 9 c) 5 d) 6
    Bài 1.8: Một thửa ruộng có chiều rộng bằng  chiều dài.Gọi chiều dài là x. Biểu thức nào sau đây cho biết chu vi của thửa ruộng?
    a) x+ x b)2x+x c)  d) 4
    Bài 1.9: Cho Q = 3xy2 – 2xy + x2y – 2y4. Đa thức N nào trong các đa thức sau thoả mãn :
    Q – N = -2y4 + x2y + xy
    a) N = 3xy2 -3 x2y b) N = 3xy-3 x2y
    c) N = -3xy2 -3 x2y d) N = 3xy2 -3 xy
    Bài 1.10: Xác định đơn thức X để 2x4y3 + X = -3x4y3
    a) X = x4y3 b) X = -5 x4y3 c) X= - x4y3 d) Một kết quả khác.
    Bài 1.11: Cho (ABC cân tại A, vẽ BHAC (HAC), biết  =50o.Tính góc HBC
    a)15o b)20o c) 25o d)30o e)Một kết quả khác.
    Bài 1.12: Cho tam giác ABC cân tại A . Trên tia đối của tia AB lấy điểm D thoả AD=AB. Câu nào sai?
    a) (BCD=(ABC+(ADC b) (BCD=90o
    c) (DAC=2(ACB d) (BCD=60o
    Bài 1.13: Cho (ABC có =90o, AB=AC=5cm. Vẽ AH ( BC tại H. Phát biểu nào sau đây sai?
    a)(AHB=(AHC b)H là trung điểm của BC
    c) BC =5cm d)góc BAH=45o
    Bài 1.14: Cho tam giác vuông có một cạnh gác vuông bằng 2cm. Cạnh huyền bằng 1,5 lần cạnh góc vuông. Độ dài góc vuông còn lại là:
    a)2 b)  c)3 d) Một kết quả khác.
    Bài 1.15: Cho (ABC vuông tại A. Cho biết AB=18cm, AC=24cm. Kết quả nào sau đây là chu vi của (ABC?
    a
     
    Gửi ý kiến